Chính sách 401 - Cơ hội việc làm bình đẳng

1.0 MỤC ĐÍCH

Mục đích của chính sách này là cung cấp cơ hội việc làm bình đẳng cho tất cả các ứng viên xin việc tại Học khu Minnetonka và nhân viên của Học khu Minnetonka.

2.0 TUYÊN BỐ CHÍNH SÁCH CHUNG

  1.  Chính sách của Học khu Minnetonka là cung cấp cơ hội việc làm bình đẳng cho tất cả người nộp đơn và nhân viên. Phù hợp với luật pháp tiểu bang Minnesota và liên bang, Học khu Minnetonka không phân biệt đối xử bất hợp pháp dựa trên chủng tộc, màu da, tín ngưỡng, tôn giáo, quốc tịch, giới tính, tình trạng hôn nhân, tình trạng nhận trợ cấp công cộng, khuyết tật, khuynh hướng tình dục, tuổi tác, tình trạng nghỉ phép chăm sóc gia đình hoặc tình trạng cựu chiến binh. Học khu Minnetonka cũng thực hiện các điều chỉnh hợp lý cho nhân viên khuyết tật.
     
  2. Học khu Minnetonka nghiêm cấm mọi hành vi quấy rối đối với bất kỳ cá nhân nào thuộc bất kỳ loại nào được liệt kê ở trên. Để biết thông tin về các loại hành vi cấu thành hành vi quấy rối không được phép và các thủ tục nội bộ của Học khu Minnetonka để giải quyết các khiếu nại về quấy rối, vui lòng tham khảo chính sách về Quấy rối và Bạo lực của Học khu Minnetonka, Chính sách 427, và Chính sách Nơi làm việc Tôn trọng, Chính sách 428.
     
  3. Chính sách này áp dụng cho tất cả các lĩnh vực việc làm, bao gồm tuyển dụng, sa thải, thăng tiến, tiền lương, các tiện ích hoặc đặc quyền trong công việc.
     
  4. Mỗi nhân viên thuộc sở giáo dục quận đều có trách nhiệm tuân thủ chính sách này.
     
  5. Bất kỳ ai có thắc mắc gì về chính sách này vui lòng liên hệ với Trợ lý Giám đốc phụ trách Nhân sự.
     
  6. Trong phạm vi pháp luật cho phép, Hệ thống trường công lập Minnetonka sẽ cung cấp các điều chỉnh cần thiết cho nhân viên và người xin việc có những hạn chế về y tế hoặc thể chất, bất kể nhân viên đó có bị khuyết tật theo luật định hay không. Việc cung cấp điều chỉnh cho một nhân viên không có nghĩa là nhân viên đó bị khuyết tật theo luật định.
Tài liệu tham khảo pháp lý:    
Luật Tiểu bang Minnesota, Chương 363 (Đạo luật Nhân quyền Minnesota)
29 USC § 621 et. seq. (Đạo luật chống phân biệt đối xử về tuổi tác trong việc làm)
29 USC § 2615 (Đạo luật Nghỉ phép Gia đình và Y tế)
38 USC § 4301 et seq. (Đạo luật hỗ trợ tái hòa nhập cho cựu chiến binh thời kỳ chiến tranh Việt Nam)
38 USC § 4211 et. seq. (Đạo luật về quyền tái tuyển dụng của cựu chiến binh)
42 USC § 2000e et seq. (Điều VII của Đạo luật Dân quyền)
42 USC § 12101 et seq. (Đạo luật về người khuyết tật của Mỹ)
 
Tham khảo chéo:    
Chính sách 410, Đạo luật Nghỉ phép Gia đình và Y tế
Chính sách 425, Nghỉ phép không lương - Thẩm quyền hành động
Chính sách 427, Quấy rối và Bạo lực
Chính sách 428, Chính sách về Môi trường làm việc tôn trọng; Chính sách 433, Chủ nghĩa gia đình trị
 
Đã phê duyệt: ngày 7 tháng 5 năm 2009